| Tên thương hiệu: | XINYA |
| Số mô hình: | SKL-40 |
| MOQ: | 1 miếng |
| giá bán: | get latest price |
| Thời gian giao hàng: | 7-10 ngày sau khi thanh toán |
| Điều khoản thanh toán: | L/c, t/t, |
Kẹp Come-Along Hợp Kim Nhôm 300–400 sqmm | Kẹp Đường Dây Truyền Tải cho Dây Dẫn ACSR & AAAC
1. Tổng quan
Kẹp Come-Along Hợp Kim Nhôm 300–400 sqmm là một công cụ căng đường dây truyền tải hạng nặng được thiết kế để kẹp và kéo chặt dây dẫn ACSR và AAAC.2. Định nghĩa sản phẩm
Kẹp Come-Along là một thiết bị kẹp cơ học được sử dụng để giữ, kéo hoặc căng dây dẫn trong quá trình căng đường dây trên không.3. Các tính năng chính
• Hợp kim nhôm có độ bền cao
Nhẹ nhưng chắc chắn, chống ăn mòn và hao mòn trong quá trình sử dụng.
• Kẹp có thể điều chỉnh cho dây dẫn 300–400 sqmm
Kẹp chặt dây dẫn ACSR và AAAC trong phạm vi quy định mà không bị trượt hoặc làm hỏng cáp.
• Cơ chế kéo Come-Along
Cho phép kiểm soát lực căng dây dẫn, giảm bớt công sức thủ công và cải thiện hiệu quả lắp đặt.
• Bề mặt nhẵn & Thiết kế công thái học
Giảm thiểu hư hỏng bề mặt dây dẫn và đảm bảo dễ dàng xử lý bởi các kỹ thuật viên hiện trường.
• Sử dụng linh hoạt
Hoạt động với dây dẫn đơn, dây dẫn hướng hoặc kết hợp với bộ căng và bộ kéo.
4. Ưu điểm
• Nhẹ & Dễ vận hành
Hợp kim nhôm làm giảm trọng lượng mà không ảnh hưởng đến độ bền.
• An toàn & Đáng tin cậy
Ngàm chống trượt và thiết kế kẹp an toàn ngăn ngừa tai nạn trong quá trình căng đường dây.
• Tương thích với các công cụ đường dây truyền tải tiêu chuẩn
Có thể được sử dụng cùng với bộ căng, bộ kéo thủy lực và thanh dẫn.
• Độ bền cao
Được thiết kế để chịu được các điều kiện hiện trường khắc nghiệt, bao gồm thời tiết khắc nghiệt và kéo dài.
• Xử lý dây dẫn chính xác
Đảm bảo kiểm soát lực căng nhất quán và ngăn ngừa biến dạng dây dẫn.
6. Ứng dụng
Kéo và căng dây dẫn ACSR / AAAC trong quá trình xây dựng đường dây trên không
Các dự án đường dây truyền tải điện áp trung bình và cao
Hoạt động căng dây dẫn từ tháp đến tháp
Sử dụng kết hợp với bộ kéo thủy lực, bộ căng và thanh dẫn
Lắp đặt dây dẫn trong các đường dây có nhịp dài, địa hình đồi núi hoặc phức tạp
|
Mã số
|
Mã số mẫu
|
Tải trọng định mức
(KN)
|
Dây dẫn áp dụng
(ACSR-MM2)
|
Mở tối đa
(MM)
|
Trọng lượng đơn vị
(KG)
|
|
0101
|
SKL-7
|
7
|
25~70
|
14
|
1.0
|
|
0102
|
SKL-15
|
15
|
95~120
|
18
|
1.4
|
|
0103
|
SKL-25
|
25
|
150~240
|
24
|
3.0
|
|
0104
|
SKL-40
|
40
|
300~400
|
32
|
4.0
|
|
0105
|
SKL-50
|
50
|
500~630
|
36
|
6.6
|
Công dụng: Áp dụng để điều chỉnh võng và căng trong xây dựng đường dây trên không.
Tính năng: Kẹp được rèn bằng hợp kim nhôm có độ bền cao với trọng lượng đơn vị nhỏ và nhẹ.
![]()
7. Câu hỏi thường gặp
Q1: Kẹp này có thể được sử dụng cho dây dẫn ngoài 300–400 sqmm không?
Mô hình tiêu chuẩn được tối ưu hóa cho 300–400 sqmm; các kích thước tùy chỉnh có thể được sản xuất theo yêu cầu.
Q2: Hợp kim nhôm có chống ăn mòn không?
Có, hợp kim nhôm có độ bền cao có khả năng chống ăn mòn và phù hợp với điều kiện ngoài trời.
Q3: Nó có thể được sử dụng với dây dẫn bó không?
Có, nhưng nên xác minh đường kính bó và loại dây dẫn.
Q4: Nó có thể xử lý bao nhiêu tải?
Tải trọng làm việc tiêu chuẩn là 15–25 kN; các phiên bản tải trọng cao hơn có sẵn theo yêu cầu.
Q5: Nó có tương thích với các công cụ căng đường dây khác không?
Có, nó hoạt động với bộ căng, bộ kéo, dây dẫn hướng và các phụ kiện đường dây truyền tải tiêu chuẩn.